Tìm mua sản phẩm giá rẻ nhất

Thuốc trừ bệnh Amistar 250SC 100ml chính hãng Syngenta


Mô tả ngắn

Mua Thuốc trừ bệnh Amistar 250SC 100ml chính hãng Syngenta giá rẻ nhất ở đâu?
OEM
: Còn hàng
: Tiki.vn
243,000₫
Nhập mã FREESHIP 20k cho đơn 0đ tại Tiki.Vn
Siêu sale Xmas - Lazada.vn

Giới thiệu Thuốc trừ bệnh Amistar 250SC 100ml chính hãng Syngenta


Cảm ơn anh/chị đã lựa chọn cửa hàng vật tư nông nghiệp Khuya


Giá đã bao gồm phí sàn Lazada


HÌNH ẢNH MANG TÍNH MINH HỌA, TÙY LÔ SẼ CÓ MẪU KHÁC NHAU, KHÁCH CẦN XEM MẪU CHÍNH XÁC TẠI THỜI ĐIỂM ĐẶT HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ SHOP TRƯỚC


Quý khách hàng có nhu cầu cao về hạn sử dụng xin liên hệ cửa hàng trước khi xác nhận đặt hàng để tránh rủi ro phát sinh trong quá trình mua hàng


 


Thuốc trừ bệnh Amistar 250sc 100ml chính hãng Syngenta


 


bf4413ef240e87ee242946c1b08bf3aa.png 


Amistar 250SC là thuốc trừ bệnh nội hấp và lưu dẫn mạnh, tác động tiêu diệt nấm bệnh bằng cách gây ức chế quá trình sản sinh năng lượng ATP ở ty thể, nấm bệnh sẽ mất khả năng gây hại cây trồng do không có nguồn năng lượng để sinh trưởng và phát triển.


Thông Tin Sản Phẩm




  • Phân loại: Thuốc trừ bệnh



  • Công ty đăng ký: Syngenta Việt Nam​



  • Thành phần: 250g/L Azoxystrobin​



  • Dạng thuốc: SC (Huyền Phù Đậm Đặc)​​



  • Dung tích: 100ml



c3f612af9129d2224ba0fa3c0f2e095b.png 


Hướng Dẫn Sử Dụng


 











































































Cây trồng​



Bệnh hại​ - Liều lượng​ - Cách dùng ​- Thời gian cách ly



Ca cao



Thối quả: 0.05 - 0.1%. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện trên quả. Cách ly 15 ngày.



Cam​, xoài



Thán thư: 0.08%​. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 5 ngày.



Cà chua



Đốm vòng: 0.3 - 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 5 ngày.



Sương mai: 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.



Dưa hấu



Sương mai: 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.



Thán thư: 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.



Lạc​



Đốm lá​: 1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.



Lúa​



Lem lép hạt, khô vằn​: 1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.



Ngô​



Khô vằn​: 1.0 - 1.5L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.



Thuốc lá​



Lở cổ rễ​: 0.5 - 1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.



Thanh long​



Đốm nâu​: 0.30%. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%​. Cách ly 7 ngày.



Sầu riêng



Thán thư: 0.1%. Lượng ước: 1000-1200L/ha. Phun thuốc 2 lần cách nhau 7 ngày, lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.



Khoai tây



Mốc sương:0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 14 ngày.



Lỡ cổ rễ: 0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 14 ngày.



Ớt



Thán thư: 0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 3 ngày.



Vải thiều



Thán thư: 0.08%. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun khi tỉ bệnh mới chớm xuất hiện. Phun lại lần 2 sau 7 ngày. Cách ly 7 ngày.



Chuối



Đốm lá Sigatoka: 0.05%. Lượng nước 600 - 700L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.



 


a6e9dd8671648b764d095d8ac32c1c6e.png 


Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....

Chi Tiết Sản Phẩm

Thương hiệuOEM
Xuất xứ thương hiệuViệt Nam
Chất liệu

Dạng lỏng

Hướng dẫn sử dụng

 

 

Cây trồng​

Bệnh hại​ - Liều lượng​ - Cách dùng ​- Thời gian cách ly

Ca cao

Thối quả: 0.05 - 0.1%. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện trên quả. Cách ly 15 ngày.

Cam​, xoài

Thán thư: 0.08%​. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 5 ngày.

Cà chua

Đốm vòng: 0.3 - 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 5 ngày.

Sương mai: 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.

Dưa hấu

Sương mai: 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.

Thán thư: 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.

Lạc​

Đốm lá​: 1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.

Lúa​

Lem lép hạt, khô vằn​: 1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.

Ngô​

Khô vằn​: 1.0 - 1.5L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.

Thuốc lá​

Lở cổ rễ​: 0.5 - 1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.

Thanh long​

Đốm nâu​: 0.30%. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%​. Cách ly 7 ngày.

Sầu riêng

Thán thư: 0.1%. Lượng ước: 1000-1200L/ha. Phun thuốc 2 lần cách nhau 7 ngày, lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%.

Khoai tây

Mốc sương:0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 14 ngày.

Lỡ cổ rễ: 0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 14 ngày.

Ớt

Thán thư: 0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 3 ngày.

Vải thiều

Thán thư: 0.08%. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun khi tỉ bệnh mới chớm xuất hiện. Phun lại lần 2 sau 7 ngày. Cách ly 7 ngày.

Chuối

Đốm lá Sigatoka: 0.05%. Lượng nước 600 - 700L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày.

Xuất xứ (Made in)Anh